CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC SỐ
- Lịch học: Thứ 7 và Chủ Nhật
- Khai giảng: 13/09/2025
- Thời lượng: 2 Buổi
- Học phí:: 0 đ
ĐỐI TƯỢNG: Sinh viên Tài năng – Trường Đại học Bách Khoa. => Link đăng ký
KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC:
- Hiểu rõ cách thức Khai thác dữ liệu và thông tin.
- Hiểu được phương pháp giao tiếp và hợp tác trong môi trường số.
- Hiểu rõ và áp dụng Sáng tạo nội dung số.
- Hiểurõ về an ninh thông tin và áp dụng các biện pháp bảo vệ an toàn thôngtin.
- Biết cách giải quyết các vấn đề cơ bản về sự cốkỹ thuật của các thiết bị số.
- Ứng dụng Công cụ AI trong quá trình học tập.
*Sau khi hoàn thành khóa học, Sinh viên có kết quả đạt trong bài kiểm tra, đánh giá cuối khóa (thang điểm 70/100 – hình thức trắc nghiệm) sẽ được Trung tâm Kỹ thuật Điện toán - Trường Đại học Bách Khoa cấp chứng nhận đạt “Khung năng lực số - Bậc 4”.
HÌNH THỨC TỔ CHỨC:
- Địa điểm: Trường Đại học Bách khoa – Cơ sở Lý Thường Kiệt (phòng học, tài liệu sẽ thông báo trước ngày học).
- Hình thức học: 2 buổi trực tiếp, có hỗ trợ hệ thống Elearning để sinh viên tự học (video bài giảng và tài liệu).
- Hình thức đánh giá: Tập trung, làm trắc nghiệm trên máy tính.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH NĂNG LỰC SỐ:
*Căn cứ Khung năng lực số cho người học ban hành tại Thông tư số 02/2025/TT-BGDĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đàotạo và Trung tâm có bổ sung chi tiết nội dung giảng dạy mô đun 6-Trí tuệ nhântạo và Ứng dụng trong học tập, cụ thể như sau:
Mô-đun | Miền năng lực | Năng lực thành phần | ||||||||||||||||||||||||||||||
1 | Khai thác dữ liệu và thông tin | 1.1 Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và nội dung số 1.2 Đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung số 1.3 Quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số Ứng dụng: - Tìm kiếm tài liệu, dữ liệu phục vụ học tập và nghiên cứu - Quản lý dữ liệu cá nhân. | ||||||||||||||||||||||||||||||
2 | Giao tiếp và hợp tác trong môi trường số | 2.1 Tương tác thông qua công nghệ số 2.2 Chia sẻ thông tin và nội dung thông qua công nghệ số 2.3 Sử dụng công nghệ số để thực hiện trách nhiệm công dân 2.4 Hợp tác thông qua công nghệ số 2.5 Thực hiện quy tắc ứng xử trên mạng 2.6 Quản lý danh tính số Ứng dụng: - Giao tiếp an toàn và hợp tác hiệu quả trong môi trường số cho cá nhân. | ||||||||||||||||||||||||||||||
3 | Sáng tạo nội dung số | 3.1 Phát triển nội dung số 3.2 Tích hợp và tạo lập lại nội dung số 3.3 Thực thi bản quyền và giấy phép 3.4 Lập trình Ứng dụng: - Sáng tạo nội dung liên quan đến học tập, nghiên cứu và hỗ trợ từ công cụ AI - Một số giải pháp, công cụ khuyến nghị về lập trình cần cho sinh viên theo chuyên ngành. | ||||||||||||||||||||||||||||||
4 | An toàn | 4.1 Bảo vệ thiết bị 4.2 Bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư 4.3 Bảo vệ sức khỏe và an sinh số 4.4 Bảo vệ môi trường Ứng dụng: - Bảo vệ dữ liệu cá nhân & các giải pháp bảo mật thực tế. | ||||||||||||||||||||||||||||||
5 | Giải quyết vấn đề | Bài toán cho từng lĩnh vực chuyên ngành & cá nhân liên quan đến công nghệ số và ứng dụng AI: 5.1 Giải quyết các vấn đề kỹ thuật 5.2 Xác định nhu cầu và giải pháp công nghệ 5.3 Sử dụng sáng tạo công nghệ số 5.4 Xác định các vấn đề cần cải thiện về năng lực số | ||||||||||||||||||||||||||||||
6 | Trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence - AI) |
|